f


Bảng tài nguyên nâng cấp Lều Dã Chiến (Marching Tent) trong game Days of Empire

Bảng tài nguyên nâng cấp Lều Dã Chiến (Marching Tent) trong game Days of Empire

Lều hành quân giúp tăng số lượng binh lính (Bộ binh, Cung thủ, Kỵ binh, Chiến xa) được huấn luyện trong mỗi lần huấn luyện và tốc độ huấn luyện. Nâng cấp để có thể huấn luyện nhanh và nhiều quân hơn. Mỗi người chỉ có thể xây tối đa 8 lều dã chiến, nên xây tối đa 8 lều để tăng tốc độ huấn luyện binh lính.

Cấp độ Giảm tốc độ huấn luyện lính Tăng số lượng huấn luyện
1 1% 10
2 2% 10
3 2% 20
4 3% 20
5 3% 30
6 4% 30
7 4% 40
8 5% 40
9 5% 50
10 6% 50
11 6% 60
12 7% 60
13 7% 70
14 8% 70
15 8% 80
16 9% 80
17 9% 90
18 10% 90
19 10% 100
20 11% 100
21 11% 110
22 12% 110
23 12% 120
24 13% 120
25 13% 130
26 14% 130
27 14% 140
28 15% 140
29 15% 150
30 16% 160
CT1 17.5% 175
CT2 19% 190
CT3 20.5% 205
CT4 22.5% 225
CT5 24.5% 245

Thông tin Lều Dã Chiến (Marching Tent)

Lưu ý: 

  • Thời gian nâng cấp là tương đối, phụ thuộc vào buff xây nhà cá nhân, bảng dưới đây là số liệu gốc về thời gian nên thực tế các bạn sẽ tốn ít thời gian hơn.

1. Bảng tóm tắt tài nguyên nâng cấp Lều Dã Chiến (Marching Tent) từng giai đoạn trong game Days of Empire:

Ghi chú:

  • HHCT: huy hiệu chiến tranh
  • CT: chiến tranh
  • Lều Dã Chiến (Marching Tent) nâng cấp không cần lúa

Giai Đoạn Gỗ Sắt Đá Quý HHCT Time
Lv1 - 19 3.7M 361k 41.8k 0 78h
Lv20 - 22 5.7M 570k 85k 0 64h
Lv23 - 26 21.1M 2.1M 314k 0 139h
Lv27 - 30 66M 6.6M 980k 0 236h
Lv1 - 30 96.5M 9.6M 1.42M 0 518h
Lv30 - CT1 29M 2.9M 475k 165 53h
CT1 - CT2 35M 3.5M 525k 570 103h
CT2 - CT3 41M 4.1M 625k 1335 153h
CT3 - CT4 47M 4.7M 745k 2475 203h
CT4 - CT5 54M 5.4M 895k 4950 253h
Lv30 - CT5 206M 20.6M 3.26M 9495 763h

Bảng tóm tắt tài nguyên nâng cấp Lều Dã Chiến (Marching Tent)


2. Bảng chi tiết tài nguyên nâng cấp Lều Dã Chiến (Marching Tent) từ cấp độ 1 đến cấp độ 30 trong game Days of Empire:

Cấp Độ Gỗ Sắt Đá Quý Yêu cầu Time
Lv1 300 0 0 Lâu đài lv2 1p
Lv2 420 0 0 Lâu đài lv2 1p
Lv3 600 0 0 Lâu đài lv3 2p
Lv4 870 0 0 Lâu đài lv4 4p
Lv5 1.4k 0 0 Lâu đài lv5 10p
Lv6 2.7k 0 0 Lâu đài lv6 19p
Lv7 4.8k 0 0 Lâu đài lv7 37p
Lv8 9.6k 0 0 Lâu đài lv8 50p
Lv9 18k 0 0 Lâu đài lv9 1h
Lv10 45k 0 0 Lâu đài lv10 1.5h
Lv11 40k 4k 0 Lâu đài lv11 2h
Lv12 76k 7.6k 0 Lâu đài lv12 3h
Lv13 140k 14k 0 Lâu đài lv13 4h
Lv14 230k 23k 0 Lâu đài lv14 5h
Lv15 360k 36k 0 Lâu đài lv15 7h
Lv16 390k 39k 5.8k Lâu đài lv16 9h
Lv17 600k 60k 9k Lâu đài lv17 13h
Lv18 780k 78k 12k Lâu đài lv18 14h
Lv19 1M 100k 15k Lâu đài lv19 16h
Lv20 1.4M 140k 21k Lâu đài lv20 18h
Lv21 1.9M 190k 28k Lâu đài lv21 21h
Lv22 2.4M 240k 36k Lâu đài lv22 24h
Lv23 3.4M 340k 51k Lâu đài lv23 28h
Lv24 4.4M 440k 66k Lâu đài lv24 32h
Lv25 5.8M 580k 87k Lâu đài lv25 37h
Lv26 7.5M 750k 110k Lâu đài lv26 42h
Lv27 11M 1.1M 160k Lâu đài lv27 48h
Lv28 14M 1.4M 210k Lâu đài lv28 55h
Lv29 18M 1.8M 260k Lâu đài lv29 62h
Lv30 23M 2.3M 350k Lâu đài lv30 71h

Bảng tài nguyên nâng cấp Lều Dã Chiến (Marching Tent) Lv1 - Lv30


3. Bảng chi tiết tài nguyên nâng cấp Lều Dã Chiến (Marching Tent) từ cấp độ chiến tranh 1 đến cấp độ chiến tranh 5 trong game Days of Empire:

Ghi chú:

  • HHCT: huy hiệu chiến tranh
  • CT: chiến tranh
  • Lều Dã Chiến (Marching Tent) nâng cấp không cần lúa

Cấp Độ Gỗ Sắt Đá Quý HHCT Yêu cầu Time
10% CT1 2M 200k 25k 3 Lâu đài CT1 3h
20% CT1 2.2M 220k 30k 6 3.5h
30% CT1 2.4M 240k 35k 9 4h
40% CT1 2.6M 260k 40k 12 4.5h
50% CT1 2.8M 280k 45k 15 5h
60% CT1 3M 300k 50k 18 5.5h
70% CT1 3.2M 320k 55k 21 6h
80% CT1 3.4M 340k 60k 24 6.5h
90% CT1 3.6M 360k 65k 27 7h
CT1 3.8M 380k 70k 30 7.5h
10% CT2 2.6M 260k 30k 30 Lâu đài CT2 8h
20% CT2 2.8M 280k 35k 36 8.5h
30% CT2 3M 300k 40k 42 9h
40% CT2 3.2M 320k 45k 48 9.5h
50% CT2 3.4M 340k 50k 54 10h
60% CT2 3.6M 360k 55k 60 10.5h
70% CT2 3.8M 380k 60k 66 11h
80% CT2 4M 400k 65k 72 11.5h
90% CT2 4.2M 420k 70k 78 12h
CT2 4.4M 440k 75k 84 12.5h
10% CT3 3.2M 320k 40k 93 Lâu đài CT3 13h
20% CT3 3.4M 340k 45k 102 13.5h
30% CT3 3.6M 360k 50k 111 14h
40% CT3 3.8M 380k 55k 120 14.5h
50% CT3 4M 400k 60k 129 15h
60% CT3 4.2M 420k 65k 138 15.5h
70% CT3 4.4M 440k 70k 147 16h
80% CT3 4.6M 460k 75k 156 16.5h
90% CT3 4.8M 480k 80k 165 17h
CT3 5M 500k 85k 174 17.5h
10% CT4 3.8M 380k 52k 180 Lâu đài CT4 18h
20% CT4 4M 400k 57k 195 18.5h
30% CT4 4.2M 420k 62k 210 19h
40% CT4 4.4M 440k 67k 225 19.5h
50% CT4 4.6M 460k 72k 240 20h
60% CT4 4.8M 480k 77k 255 20.5h
70% CT4 5M 500k 82k 270 21h
80% CT4 5.2M 520k 87k 285 21.5h
90% CT4 5.4M 540k 92k 300 22h
CT4 5.6M 560k 97k 315 22.5h
10% CT5 4.5M 450k 67k 360 Lâu đài CT5 23h
20% CT5 4.7M 470k 72k 390 23.5h
30% CT5 4.9M 490k 77k 420 24h
40% CT5 5.1M 510k 82k 450 24.5h
50% CT5 5.3M 530k 87k 480 25h
60% CT5 5.5M 550k 92k 510 25.5h
70% CT5 5.7M 570k 97k 540 26h
80% CT5 5.9M 590k 102k 570 26.5h
90% CT5 6.1M 610k 107k 600 27h
CT5 6.3M 630k 112k 630 27.5h

Bảng tài nguyên nâng cấp Lều Dã Chiến (Marching Tent) CT1 - CT5

 



Xem tiếp: Bảng tài nguyên nâng cấp Hồ Kho Báu (Treasure Pool) trong game Days of Empire